TÌM KIẾM MÃ CK

CHỈ SỐ NGÀNH

^BATDONGSA     195.70 ( 0  0% )    KL:0     Open: 195.70    Hi: 195.70    Lo: 195.70 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Bat Dong San (Ngoai tru VIC)

hag, kbc, ogc, sjs, ita, pdr, cii, dig, qcg, kdh, bci, ntl, hqc, scr, itc, nbb, lcg, tdh, dlg, hdg, lhg, hdc, ijc, kac, nvt, sdu, vph, pvl, pfl, dxg, ntb, asm, ccl, szl, vcr, udc, d2d, lgl,idj, sc5, tix, nvn, api, ppi, tig, clg, rcl, nha, vrc, cci, tkc, drh, d11, uic, vni, dta, idv


^CAOSU     492.40 ( 0  0% )    KL:0     Open: 492.40    Hi: 492.40    Lo: 492.40 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Cao Su

csm, dpr, drc, hrc, phr, src, tnc, trc


^CHUNGKHOA     162.30 ( 0  0% )    KL:0     Open: 162.30    Hi: 162.30    Lo: 162.30 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Chứng Khoán

agr, apg, aps, avs, bvs, cts, gbs, hbs, hcm, hpc, kls, ors, phs, psi, sbs, shs, sme, ssi, svs, tas, vds, vfmvf1, vig, vix, vnd, wss


^DAUKHI     127.80 ( 0  0% )    KL:0     Open: 127.80    Hi: 127.80    Lo: 127.80 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Họ Dầu Khí

asp, pet, phh, piv, pps, psg, psi, ptl, pva, pvc, pvd, pve, pvf, pvl, pvi, pvr, pvs, pvt, pvx, pxa, pxi, pxl, pxm, pxs, pxt, sdp, vmg


^DUOCPHAM     305.10 ( 0  0% )    KL:0     Open: 305.10    Hi: 305.10    Lo: 305.10 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Dược Phẩm

amv, dbt, dcl, dhg, dht, dmc, dnm, dvd, imp, ldp, mkp, opc, pmc, spm, tra, vmd


^GIAODUC     187.70 ( 0  0% )    KL:0     Open: 187.70    Hi: 187.70    Lo: 187.70 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Giáo dục, văn hóa phẩm, đào tạo

dbd, bed, bst, dad, dae, dhi, dst, ebs, eci, efi, eid, hbe, hev, hst, htp, hbe, qst, sap, sed, sgd, stc, tph, alt, pnc, ilc


^HANGGIADU     283.20 ( 0  0% )    KL:0     Open: 283.20    Hi: 283.20    Lo: 283.20 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Hàng Gia Dụng

vbh, vtb, dqc, eve, kmf, kmr, lix, net, pac, ral, shi, dcs, ttf, mhl, ksd, nps, tcm, tet, tng, gdt, gha, gta, hap, sav, vid, ysc


^KHOANGSAN     235.50 ( 0  0% )    KL:0     Open: 235.50    Hi: 235.50    Lo: 235.50 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Khoang San - Khai Khoáng

bkc, bmc, hgm, khb, ksh, kss, mic, mih, mim, mmc, sqc, ksa, ktb, mcv, tnt


^LARGECAP     469.40 ( 0  0% )    KL:0     Open: 469.40    Hi: 469.40    Lo: 469.40 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 20 mã chứng khoán có giá trị vốn hóa lớn nhất

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính INDEX: BVH, VIC, MSN, VNM, HAG, EIB, DPM, STB, VPL, PVF, HPG, PVD, FPT, CTG, KBC, SSI, KDC, SJS, VCB, OGC


^MIDCAP     176.50 ( 0  0% )    KL:0     Open: 176.50    Hi: 176.50    Lo: 176.50 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 30 mã chứng khoán có vốn hóa từ 1.000 đến 5.000 tỷ và hệ số thanh khoản cao nhất.

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính Index: KLS, PVX, HBB, ITA, ITC, REE, BVS, QCG, GMD, SHB, SCR, PVS, HSG, HQC, VSH, CII, PPC, VOS, DIG, PVI, PVT, PGD, VFMVF1, AGR, OCH, HCM, NLT, PHR, LSS, MPC


^NGANHANG     329.20 ( 0  0% )    KL:0     Open: 329.20    Hi: 329.20    Lo: 329.20 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Ngân Hàng

ACB, CTG, CTS, EIB, HBB, NVB, SHB, STB, VCB


^SMALLCAP     268.60 ( 0  0% )    KL:0     Open: 268.60    Hi: 268.60    Lo: 268.60 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 40 mã chứng khoán có vốn hóa từ 100 đến 1.000 tỷ và hệ số thanh khoản cao nhất.

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính vnindex: SHN, NTB, KSS, AAA, IDJ, VE9, PGS, TNG, SBT, PVA, STP, VMD, MCG, VNE, PVC, PVL, VNF, GTT, HBS, SDH, DIC, TCM, NVT, DZM, S96, VGS, WSS, ICG, VHG, LAF, TS4, KSA, VIS, DCS, MCV, TDC, DQC, SRC, IJC, HLA


^THEP     198.40 ( 0  0% )    KL:0     Open: 198.40    Hi: 198.40    Lo: 198.40 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Ngành Thép

pht, ssm, tlh, ves, bvg, dny, dtl, hla, hmc, hsg, kkc, kmt, nvc, pom, smc, vgs, vis


^THUCPHAM     516.30 ( 0  0% )    KL:0     Open: 516.30    Hi: 516.30    Lo: 516.30 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Thực phẩm - Ăn Uống (Loai tru VNM, MSN)

had, hat, ifs, scd, thb, vdl, vtl, bbc, hhc, kdc, nkd, can, kts, mcf, sgc, vcf, vlf, bhs, lss, nhs, sbt, sec, tac, hnm, clc, nst, AGC, thv, laf, cap


^THUONGMAI     307.70 ( 0  0% )    KL:0     Open: 307.70    Hi: 307.70    Lo: 307.70 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Thương Mại

pet, svc, hlg, hdc, gil, th1, cmv, btt, tmc, tag, tna, htc, sma, ckv, arm


^THUYSAN     349.50 ( 0  0% )    KL:0     Open: 349.50    Hi: 349.50    Lo: 349.50 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Thủy Sản - Chế Biến Thủy Sản

aam, abt, acl, agd, agf, anv, ata, avf, bas, blf, cad, cmx, fbt, fmc, hvg, icf, mpc, ngc, sj1, ts4, vhc, vnh, vtf


^VANTAI     78.10 ( 0  0% )    KL:0     Open: 78.10    Hi: 78.10    Lo: 78.10 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Vận Tải

htc, htv, mnc, pjc, pjt, psc, pts, pvt, sbc, sfi, tjc, vcv, vfc, vip, vto, vtv, ddm, mac, mhc, prc, shc, ssg, vfr, vna, vos, vsg, vsp, vst, dl1, gtt, hdo, hhg, wcs


^VLXD     324.10 ( 0  0% )    KL:0     Open: 324.10    Hi: 324.10    Lo: 324.10 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Vật Liệu Xây Dựng

bhc, bt6, hhc, xmc, bhv, cyc,dac, dtc, hly, nhc, tcr, tlt, ttc, vcs, vhl, vit, vta, vts, BMP, dag, dnp, dpc, ntp, rdp, bht, hhl, mcc, mcl, shn, cti, cvt, dc4, dct, dha, dic, hps, kbt, lbm, nav, ppg, scl, sdn, sks, vxb, ALV, cmi, ksb, nnc


^VN50     414.90 ( 0  0% )    KL:0     Open: 414.90    Hi: 414.90    Lo: 414.90 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Top 50 mã chứng khoán có giá trị vốn hóa lớn nhất

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

bvh, msn, vic, vnm, hag, eib, vpl, dpm, hpg, stb, pvf, pvd, fpt, ctg, ssi, kbc, vcb, kdc, ogc, ita, sjs, pom, pdr, dhg, phr, gmd, dpr, ppc, qcg, agr, ijc, ree, cii, vsh, dig, kdh, vcf, pnj, pgd, mpc, bci, trc, vhc, ctd, bmp, ht2, sbs, ht1, pvt, hsg


^VNINDEX2     379.10 ( 0  0% )    KL:0     Open: 379.10    Hi: 379.10    Lo: 379.10 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Chỉ số VNINDEX loại bỏ sự ảnh hưởng của 3 mã chứng khoán BVH, VIC, MSN

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 01/01/2010 (495.40 điểm)

Mã tính INDEX: Tất cả mã chứng khoán trên HOSE ngoại trừ BVH, VIC, MSN


^VNINDEX3     277.50 ( 0  0% )    KL:0     Open: 277.50    Hi: 277.50    Lo: 277.50 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Chỉ số VNINDEX loại bỏ sự ảnh hưởng của 4 mã chứng khoán BVH, VIC, MSN, VNM

Chỉ số được tính bắt đầu từ VNINDEX ngày 02/01/2009 (315.6 điểm)

Mã tính INDEX: Tất cả mã chứng khoán trên HOSE ngoại trừ BVH, VIC, MSN, VNM


^XAYDUNG     177.60 ( 0  0% )    KL:0     Open: 177.60    Hi: 177.60    Lo: 177.60 Xem Tỉ lệ ảnh hưởng
Xây Dựng

ctd, ptl, mcg, hbc, nkg, hut, vne, psg, bce, dcc, cdc, tdc, hti, lig, tv1, hu3, pxa, mdg, cnt, vsi, phc, ve9, dlr, l18, lut, l10, lm8, pvx, pxl, icg, pxi, pvr, pva, pxs, phh, pxt, sd9, sd5, sdh, sdt, stl, s96, sd6, sd7, sd3, sd2, s99, sic, sje, vcg, vc3, vc2, vc1, vmc, vc7, v17, v19


GOLDEN BRIDGE INVESTMENT CONSULTANT
JOINT STOCK COMPANY
connect the golden value
Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 10-30 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật sau giờ giao dịch mỗi ngày.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Địa chỉ: 404 Hoàng Diệu, Phường 5, Quận 4, TPHCM         Điện Thoại: 0917.730.278
Giấy phép số: 43/GP-STTTT

Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0917.730.278

Bộ Phận Kinh Doanh:
0936.664.136

Hộp Thư Góp Ý:
info@cophieu68.com