1.5
| Loai Sự Kiện | Ngày GDKHQ | Ngày Thực Hiện | Tỉ lệ | Ghi Chú | ||
| 1/ | Phát hành khác | 28/03/2013 | 28/03/2013 |
B1-: 928,110,215 Phát hành: 34,833 B1: 928,145,048 |
||
|
VIC: 28/3, giao dịch 34.833 cổ phiếu phát hành thêm (22/03/2013 08:43)
|
A = 928,145,048 |
|||||
| 2/ | Cổ phiếu thưởng | 22/01/2013 | 06/02/2013 | 1000/325 |
B1-: 700,462,055 Chia tách / thưởng: 227,648,160 (2,008) B1: 928,110,215 |
|
|
Thưởng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu từ nguồn thặng dư vốn tỷ lệ 1.000:325 Ngày đăng ký cuối cùng: 24/01/2013 -------- VIC: 21/02, giao dịch 227.648.160 cổ phiếu phát hành thêm (06/02/2013 15:43) |
A = 928,110,215 |
|||||
| 3/ | Cổ phiếu thưởng | 04/06/2012 | 28/06/2012 | 1000/124 |
B1-: 549,383,305 Chia tách / thưởng: 68,123,530 B1: 617,506,835 |
|
| Phát hành khác | 04/06/2012 | 28/06/2012 |
B1-: 617,506,835 Phát hành: 82,955,220 B1: 700,462,055 |
|||
| Tổng cổ phiếu phát hành: | 151,078,750 | |||||
|
Trả cổ tức năm 2011 bằng cổ phiếu tỷ lệ 1000:124 Ngày đăng ký cuối cùng: 06/06/2012 ---- VIC: 28/6 - giao dịch 151.078.750 cổ phiếu phát hành thêm Ngày 21/06/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 609/2012/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm của Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (mã CK: VIC) như sau: Số lượng: 151.078.750cổ phiếu(Một trăm nămmươi mốt triệu không trăm bảy mươi tám ngàn bảy trăm năm mươi cổ phiếu) Đây là số cổ phiếu phát hành trả cổ tức năm 2011 và Quý 1 năm 2012 cho cổ đông hiện hữu theo thông báo số 539/2012/TB-SGDHCM ngày 25/05/2012. Tổng giá trị chứng khoán niêm yết: 1.510.787.500.000đồng(Một ngàn năm trăm mười tỷ bảy trăm tám mươi bảy triệu năm trăm ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 25/06/2012 Ngày chính thức giao dịch: 28/06/2012 --------------------------------------------------- |
A = 700,462,055 |
|||||
| 4/ | Phát hành khác | 19/01/2012 | 19/01/2012 |
B1-: 391,149,893 Phát hành: 158,233,412 B1: 549,383,305 |
||
|
Ngày 17/01/2012, Sở GDCK Tp. Hồ Chí Minh đã có Quyết định số 08/2012/QĐ-SGDHCM về việc chấp thuận cho Công ty cổ phần Vincom (mã CK: VIC) được thay đổi niêm yết với nội dung như sau: Loại chứng khoán: cổ phiếu phổ thông Mã chứng khoán: VIC Mệnh giá: 10.000 đồng/ cổ phiếu; Số lượng chứng khoán trước khi thay đổi niêm yết: 391.149.893 cổ phiếu (Ba trăm chín mươi mốt triệu một trăm bốn mươi chín ngàn tám trăm chín mươi ba cổ phiếu) Số lượng chứng khoán sau khi thay đổi niêm yết: 549.383.305 cổ phiếu (Năm trăm bốn mươi chín triệu ba trăm tám mươi ba ngàn ba trăm lẻ năm cổ phiếu) Tổng giá trị niêm yết sau khi thay đổi niêm yết: 5.493.833.050.000 đồng (Năm ngàn bốn trăm chín mươi ba tỷ tám trăm ba mươi ba triệu không trăm năm mươi ngàn đồng) Ngày thay đổi niêm yết có hiệu lực: 19/1/2012 Lý do thay đổi niêm yết: nhận sáp nhập Công ty cổ phần Vinpearl. |
A = 549,383,305 |
|||||
| 5/ | Phát hành khác | 23/06/2011 | 23/06/2011 |
B1-: 389,585,313 Phát hành: 1,564,580 B1: 391,149,893 |
||
|
VIC: 23/6 - Giao dịch 1.564.582 cổ phiếu phát hành thêm Số lượng: 1.564.582 cổ phiếu(Một triệu năm trăm sáu mươi bốn ngàn năm trăm tám mươi haicổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết:15.645.820.000 đồng(Mười lăm tỷ sáu trăm bốn mươi lăm triệu tám trăm hai mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 17/06/2011 Ngày chính thức giao dịch: 23/06/2011 |
A = 391,149,893 |
|||||
| 6/ | Cổ tức bằng tiền | 16/06/2011 | 12/07/2011 | 19.60% |
1960đồng/cổ phiếu |
|
|
Trả cổ tức đợt 1 năm 2010 bằng tiền 1.960đồng/cổ phiếu Ngày đăng ký cuối cùng: 20/06/2011 |
||||||
| 7/ | Phát hành khác | 25/05/2011 | 25/05/2011 |
B1-: 388,114,605 Phát hành: 1,470,708 B1: 389,585,313 |
||
|
VIC: 25/5 - Giao dịch 1.470.708 cổ phiếu phát hành thêm Ngày 18/05/2011, Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM đã có thông báo số 525/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch bổ sung cổ phiếu của Công ty cổ phần Vincom (mã CK: VIC) như sau: Số lượng:1.470.708 cổ phiếu(Một triệu bốn trăm bảy mươi ngànbảy trăm lẻ támcổ phiếu) Đâylà số cổ phiếu chuyển đổi từtrái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết:14.707.080.000đồng(Mười bốn tỷ bảy trăm lẻ bảy triệukhông trăm tám mươi ngàn đồng) Ngày chính thức giao dịch: 25/05/2011 |
A = 389,585,313 |
|||||
| 8/ | Phát hành khác | 23/05/2011 | 23/05/2011 |
B1-: 383,420,856 Phát hành: 4,693,749 B1: 388,114,605 |
||
|
VNgày 17/05/2011, Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM đã có thông báo số 519/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch bổ sung cổ phiếu của Công ty cổ phần Vincom (mã CK: VIC) như sau: Số lượng: 4.693.749 cổ phiếu(Bốn triệu sáu trăm chín mươi bangàn bảy trăm bốn mươi chíncổ phiếu) Đây là số cổ phiếuchuyển đổi từtrái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 46.937.490.000đồng(Bốn mươi sáu tỷ chín trăm ba mươibảy triệu bốn trăm chín mươi ngàn đồng)) Ngày niêm yết có hiệu lực: 19/05/2011 Ngày chính thức giao dịch: 23/05/2011 IC: 23/5 - Giao dịch 4.693.749 cổ phiếu phát hành thêm |
A = 388,114,605 |
|||||
| 9/ | Phát hành khác | 12/05/2011 | 12/05/2011 |
B1-: 382,795,023 Phát hành: 625,833 B1: 383,420,856 |
||
|
VIC: 12/5 - Giao dịch 625.833 cổ phiếu phát hành thêm Ngày 05/05/2011, Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM đã có thông báo số 474/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch bổ sung cổ phiếu của Công ty cổ phần Vincom (mã CK: VIC) như sau: Số lượng: 625.833 cổ phiếu(Sáu trăm hai mươi lăm ngàn tám trăm ba mươi bacổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Ngày chính thức giao dịch: 12/05/2011 |
A = 383,420,856 |
|||||
| 10/ | Phát hành khác | 09/05/2011 | 09/05/2011 |
B1-: 382,169,190 Phát hành: 625,833 B1: 382,795,023 |
||
|
VIC: Quyết định niêm yết bổ sung 625.833 cổ phiếu Số lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 625.833 cổ phiếu(Sáu trăm hai mươi lăm ngàn tám trăm ba mươi bacổ phiếu) Ngày niêm yết có hiệu lực: 09/05/2011 |
A = 382,795,023 |
|||||
| 11/ | Phát hành khác | 25/04/2011 | 25/04/2011 |
B1-: 381,637,232 Phát hành: 531,958 B1: 382,169,190 |
||
|
VIC: 25/4 - Giao dịch 531.958 cổ phiếu phát hành thêm Số lượng: 531.958 cổ phiếu(Năm trăm ba mươi mốt ngàn chín trăm năm mươi támcổphiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từtrái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết:5.319.580.000(Năm tỷ ba trăm mười chín triệu năm trăm tám mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 20/04/2011 Ngày chính thức giao dịch: 25/04/2011 |
A = 382,169,190 |
|||||
| 12/ | Phát hành khác | 18/03/2011 | 18/03/2011 |
B1-: 381,480,774 Phát hành: 156,458 B1: 381,637,232 |
||
|
Số lượng: 156.458 cổ phiếu (Một trăm năm mươi sáu ngàn bốntrăm năm mươi tám cổ phiếu) Đâylà số cổ phiếu chuyển đổi từtrái phiếu. Tổng giá trị chứng khoán niêm yết: 1.564.580.000đồng (Một tỷ năm trăm sáu mươi bốntriệu năm trăm tám mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 03/03/2011 Ngày chính thức giao dịch: 18/03/2011. |
A = 381,637,232 |
|||||
| 13/ | Phát hành khác | 01/03/2011 | 01/03/2011 |
B1-: 379,884,900 Phát hành: 1,595,874 B1: 381,480,774 |
||
|
Trái phiếu chuyển đổi 1,595,874???
|
A = 381,480,774 |
|||||
| 14/ | Phát hành khác | 17/02/2011 | 17/02/2011 |
B1-: 378,007,401 Phát hành: 1,877,499 B1: 379,884,900 |
||
|
Số lượng: 1.877.499 cổ phiếu (Một triệu tám trăm bảy mươi bảy ngàn bốn trăm chín mươi chín cổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 18.774.990.000 đồng (Mười tám tỷ bảy trăm bảy mươi bốn triệu chín trăm chín mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 11/02/2011 Ngày chính thức giao dịch: 17/02/2011. |
A = 379,884,900 |
|||||
| 15/ | Phát hành khác | 11/02/2011 | 11/02/2011 |
B1-: 375,816,986 Phát hành: 2,190,415 B1: 378,007,401 |
||
|
Số lượng: 2.190.415 cổ phiếu (Hai triệu một trăm chín mươi ngàn bốn trăm mười lăm cổ phiếu). Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 21.904.150.000 đồng (Hai mươi mốt tỷ chín trăm lẻ bốn triệu một trăm năm mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 27/01/2011 Ngày chính thức giao dịch: 11/02/2011. |
A = 378,007,401 |
|||||
| 16/ | Phát hành khác | 10/02/2011 | 10/02/2011 |
B1-: 371,936,820 Phát hành: 3,880,166 B1: 375,816,986 |
||
|
Số lượng: 3.880.166 cổ phiếu (Ba triệu tám trăm tám mươi ngàn một trăm sáu mươi sáu cổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 38.801.660.000 đồng (Ba mươi tám tỷ tám trăm lẻ một triệu sáu trăm sáu mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 24/01/2011 Ngày chính thức giao dịch: 10/02/2011. |
A = 375,816,986 |
|||||
| 17/ | Phát hành khác | 28/01/2011 | 28/01/2011 |
B1-: 371,123,238 Phát hành: 813,582 B1: 371,936,820 |
||
|
Số lượng: 813.582 cổ phiếu (Tám trăm mười ba ngàn năm trăm tám mươi hai cổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Ngày niêm yết có hiệu lực: 20/01/2011 Ngày chính thức giao dịch: 28/01/2011. |
A = 371,936,820 |
|||||
| 18/ | Phát hành khác | 19/01/2011 | 19/01/2011 |
B1-: 369,464,780 Phát hành: 1,658,458 B1: 371,123,238 |
||
|
Số lượng: 1.658.458 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Ngày niêm yết có hiệu lực: 12/01/2011 Ngày chính thức giao dịch: 19/01/2011. |
A = 371,123,238 |
|||||
| 19/ | Phát hành khác | 10/01/2011 | 10/01/2011 |
B1-: 367,180,489 Phát hành: 2,284,291 B1: 369,464,780 |
||
|
Số lượng: 2.190.416 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Ngày niêm yết có hiệu lực: 31/12/2010 Ngày chính thức giao dịch: 10/1/2011. -giao dich bổ sung 93.875 cp chuyển đổi từ trái phiếu ----------------------------------------- VIC: 10/1 - Giao dịch 2.284.291 cổ phiếu phát hành thêm |
A = 369,464,780 |
|||||
| 20/ | Phát hành khác | 24/12/2010 | 24/12/2010 |
B1-: 366,711,114 Phát hành: 469,375 B1: 367,180,489 |
||
|
Số lượng: 469.375 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Ngày niêm yết có hiệu lực: 14/12/2010 Ngày chính thức giao dịch: 24/12/2010. |
A = 367,180,489 |
|||||
| 21/ | Phát hành khác | 13/09/2010 | 13/09/2010 |
B1-: 366,085,281 Phát hành: 625,833 B1: 366,711,114 |
||
|
09:12 AM VIC: 13/9-Chính thức giao dịch bổ sung 625.833 cp (HOSE) Số lượng: 625.833 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Ngày niêm yết có hiệu lực: 1/9/2010 Ngày chính thức giao dịch: 13/9/2010. |
A = 366,711,114 |
|||||
| 22/ | Phát hành khác | 06/09/2010 | 06/09/2010 |
B1-: 365,772,365 Phát hành: 312,916 B1: 366,085,281 |
||
|
Số lượng: 312.916 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Ngày niêm yết có hiệu lực: 25/8/2010 Ngày chính thức giao dịch: 6/9/2010. |
A = 366,085,281 |
|||||
| 23/ | Cổ phiếu thưởng | 07/05/2010 | 15/06/2010 | 1000/601 |
B1-: 199,627,238 Chia tách / thưởng: 119,974,724 (1,246) B1: 319,601,962 |
|
| Phát hành khác | 07/05/2010 | 15/06/2010 |
B1-: 319,601,962 Phát hành: 31,291 B1: 319,633,253 |
|||
| Phát hành khác | 07/05/2010 | 05/08/2010 |
B1-: 319,633,253 Phát hành: 2,910,123 B1: 322,543,376 |
|||
| Phát hành khác | 07/05/2010 | 09/08/2010 |
B1-: 322,543,376 Phát hành: 1,408,124 B1: 323,951,500 |
|||
| Phát hành hiện hữu | 07/05/2010 | 18/08/2010 | 1000/202(giá: 10,000) |
B1-: 199,627,238 Phát hành: 40,287,574 (37,128) B1: 364,239,074 |
||
| Phát hành khác | 07/05/2010 | 18/08/2010 |
B1-: 364,239,074 Phát hành: 1,533,291 B1: 365,772,365 |
|||
| Tổng cổ phiếu phát hành: | 166,145,127 | |||||
|
Trả cổ tức năm 2009 bằng cổ phiếu tỷ lệ 1000:601 Ngày đăng ký cuối cùng: 11/05/2010 --------------------- Số lượng: 120.006.015 cổ phiếu (Một trăm hai mươi triệu không trăm lẻ sáu ngàn không trăm mười lăm cổ phiếu). Trong đó: 31.291 cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu 119.974.724 cổ phiếu phát hành trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu theo thông báo số 405/TB-SGDHCM ngày 27/4/2010 31.291 cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu 119.974.724 cổ phiếu phát hành trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu theo thông báo số 405/TB-SGDHCM ngày 27/4/2010 Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 1.200.060.150.000 đồng (Một ngàn hai trăm tỷ không trăm sáu mươi triệu một trăm năm mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 7/6/2010 Ngày chính thức giao dịch: 15/6/2010. --------------------------------------------------- --------------------------------------------------- VIC: 5/8 - Giao dịch 2.910.123 cổ phiếu phát hành thêm (03/08/2010) Số lượng: 2.910.123 (Hai triệu chín trăm mười ngàn một trăm hai mươi ba cổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 29.101.230.000 đồng (Hai mươi chín tỷ một trăm lẻ một triệu hai trăm ba mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 3/8/2010 Ngày chính thức giao dịch: 5/8/2010. --------------------------------------------------- VIC: 9/8-Giao dịch bổ sung 1.095.208 cp (HOSE) Số lượng: 1.095.208 cổ phiếu (Một triệu không trăm chín mươi lăm ngàn hai trăm lẻ tám cổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 10.952.080.000 đồng (Mười tỷ chín trăm năm mươi hai triệu không trăm tám mươi ngàn đồng) Ngày niêm yết có hiệu lực: 3/8/2010 Ngày chính thức giao dịch: 9/8/2010. Số lượng: 312.916 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Ngày niêm yết có hiệu lực: 3/8/2010 Ngày chính thức giao dịch: 9/8/2010. --------------------------------------------------- VIC: Chào bán 160.300.674 cp ra công chúng (HOSE) VIC: 18/8 - Giao dịch 40.287.574 cổ phiếu phát hành thêm (13/08/2010) --------------------------------------------------- VIC: 18/8 - Giao dịch bổ sung 1.533.291 cổ phiếu Số lượng: 1.533.291 cổ phiếu Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu; Ngày niêm yết có hiệu lực: 12/8/2010 Ngày chính thức giao dịch: 18/8/2010. |
A = 365,772,365 |
|||||
| 24/ | Bán cổ phiếu quỹ | 15/04/2010 | 15/04/2010 |
B1-: 193,355,343 Khối lượng bán: -6,271,895 B1: 199,627,238 |
||
|
VIC: Chuyển quyền sở hữu thành công hơn 6,27 triệu cổ phiếu để góp vốn Giao dịch được thực hiện ngày 15/4/2010. |
A = 199,627,238 |
|||||
| 25/ | Bán cổ phiếu quỹ | 27/01/2010 | 27/01/2010 |
B1-: 188,835,343 Khối lượng bán: -4,520,000 B1: 193,355,343 |
||
|
VIC: Chuyển nhượng thành công 4,52 triệu cổ phiếu quỹ giá 92.000 đồng để góp vốn Giao dịch được thực hiện bằng phương thức thoả thuận ngày 27/1/2009. Trước khi chuyển quyền sở hữu, VIC nắm giữ 10.791.895 cổ phiếu quỹ. Giao dịch chuyển quyền sở hữu thành công giảm lượng cổ phiếu quỹ VIC nắm giữ xuống còn 6.271.895 đơn vị. |
C: 6,271,895 A = B1 + C = 199,627,238 |
|||||
| 26/ | Cổ tức bằng tiền | 14/07/2009 | 10/08/2009 | 5% |
500đồng/cổ phiếu |
|
|
Cổ tức năm 2008, 500 đ/cp
|
||||||
| 27/ | Phát hành hiện hữu | 02/07/2009 | 21/10/2009 | 100/73(giá: 10,000) |
B1-: 109,191,261 Phát hành: 79,644,082 (65,539) B1: 188,835,343 |
|
|
Ngày 17/6/2009, Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận chào bán 80.016.844 cổ phiếu phổ thông, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. -------------- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM thông báo về việc niêm yết và giao dịch bổ sung cổ phiếu của Công ty Cổ phần Vincom (MCK: VIC). Loại Chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông Mệnh giá: 10.000 đồng Số lượng: 79.644.082 cổ phiếu (Bảy mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi bốn ngàn không trăm tám mươi hai cổ phiếu). Đây là số cổ phiếu phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu theo thông báo số 382/TB-SGDHCM ngày 24/6/2009. Tổng giá trị Chứng khoán niêm yết: 796.440.820.000 đồng (Bảy trăm chín mươi sáu tỷ bốn trăm bốn mươi triệu tám trăm hai mươi ngàn đồng). Ngày niêm yết có hiệu lực: 13/10/2009 Ngày chính thức giao dịch: 21/10/2009. |
C: 10,791,895 A = B1 + C = 199,627,238 |
|||||
| 28/ | Mua cổ phiếu quỹ | 06/03/2009 | 06/03/2009 |
B1-: 112,083,161 Khối lượng mua: 2,891,900 B1: 109,191,261 |
||
|
Theo đó, từ ngày 6/10/2008 đến ngày 6/3/2009 VIC đã mua xong 2.891.900 cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ trong tổng số 4.098.320 cổ phiếu đăng ký mua nâng số cổ phiếu quỹ nắm giữ từ 7.899.995 cổ phiếu lên 10.791.895 cổ phiếu. VIC cho biết, Công ty quyết định tập trung nguồn lực để thực hiện các dự án trọng điểm nên tạm thời không tiếp tục thực hiện việc mua cổ phiêu quỹ như dự kiến và đăng ký ban đầu. |
C: 10,791,895 A = B1 + C = 119,983,156 |
|||||
| 29/ | Mua cổ phiếu quỹ | 18/07/2008 | 18/07/2008 |
B1-: 119,983,156 Khối lượng mua: 7,899,995 B1: 112,083,161 |
||
|
Theo đó, từ ngày 1/4/2008 đến 18/7/2008 VIC đã mua xong 7.899.995 cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ theo phương thức thỏa thuận và khớp lệnh
|
C: 7,899,995 A = B1 + C = 119,983,156 |
|||||
| 30/ | Phát hành hiện hữu | 22/01/2008 | 23/05/2008 | 2/1(giá: 10,000) |
B1-: 80,000,000 Phát hành: 39,983,156 (16,844) B1: 119,983,156 |
|
|
Phát hành thêm cổ phiếu, tỷ lệ 2:1, 10000đ/CP Số lượng cổ phiếu dự kiến phân phối: 40.000.000 cổ phiếu 02:26 PM VIC: 23/5-Chính thức giao dịch 39.983.156 cổ phiếu phát hành thêm (HOSE) |
A = 119,983,156 |
|||||
| 31/ | Phát hành khác | N/A | N/A |
B1-: 80,000,000 Phát hành: 625,833 B1: 80,625,833 |
||
|
VIC: 12/5 - Giao dịch 625.833 cổ phiếu phát hành thêm Ngày 05/05/2011, Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM đã có thông báo số 474/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch bổ sung cổ phiếu của Công ty cổ phần Vincom (mã CK: VIC) như sau: Số lượng: 625.833 cổ phiếu(Sáu trăm hai mươi lăm ngàn tám trăm ba mươi bacổ phiếu) Đây là số cổ phiếu chuyển đổi từ trái phiếu. Ngày chính thức giao dịch: 12/05/2011 |
A = 80,625,833 |
|||||