| STT | Mã CK | Loại sự kiện | Ngày GDKHQ | Ngày thực hiện | Cổ Tức Bằng Tiền | Ghi chú |
| 1 | VFMVF1 | Cổ tức bằng tiền | 08/12/2998 | 30/12/2009 | 12% |
1200 đồng/cổ phiếu Giá hiện tại: 14,100 |
| Quỹ Đầu tư Chứng khoán Việt Nam (mã: VFMVF1): Thông báo ngày đăng ký cuối cùng tạm ứng cổ tức năm 2009 là 10/12/2009. Ngày giao dịch không hưởng quyền là 8/12/2009 (trường hợp giao dịch thỏa thuận từ 100.000 ccq trở lên thì các ngày 8, 9/12/2009 là ngày người bán không được hưởng quyền). Tỷ lệ tạm ứng cổ tức năm 2009 là 12%/mệnh giá. Ngày thanh toán cổ tức là 30/12/2009. |
||||||
| 2 | TDH | Cổ phiếu thưởng | 15/12/2010 | 20/01/2010 | 2/1 |
Trước khi phát hành: 34,546,250 Phát hành thêm: 17,273,125 Sau khi phát hành: 51,819,375 Giá hiện tại: 63,000 Hệ số: 1.5000 (Giá tham chiếu ngày GDKHQ = giá đóng cửa phiên trước / hệ số) |
| TDH: Chốt quyền nhận cổ phiếu thưởng tỷ lệ 2:1 | ||||||
| 3 | DIC | Phát hành hiện hữu | 16/03/2010 | 29/05/2010 | 10/4(giá: 11,500) |
Trước khi phát hành: 7,785,448 Phát hành thêm: 3,114,179 Sau khi phát hành: 10,899,627 Giá hiện tại: 20,100 Hệ số: 1.1683 (Giá tham chiếu ngày GDKHQ = giá đóng cửa phiên trước / hệ số) |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC (mã CK: DIC) dự kiến phát hành 3,28 triệu cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 10:4 với giá 11.500 đồng, ngày GDKHQ là 16/3/2010. Ngày giao dịch dự kiến: 29/05/2010 |
||||||
| 4 | PAN | Cổ phiếu thưởng | 16/03/2010 | 04/05/2010 | 10/1 |
Trước khi phát hành: 7,000,000 Phát hành thêm: 700,000 Sau khi phát hành: 11,200,000 Giá hiện tại: 28,800 Hệ số: 1.3235 (Giá tham chiếu ngày GDKHQ = giá đóng cửa phiên trước / hệ số) |
| PAN: Thưởng CP 10:1, phát hành thêm CP 2:1, ĐHCĐ thường niên năm 2010, ngày GDKHQ 16/3/2010 | ||||||
| 5 | PAN | Phát hành hiện hữu | 16/03/2010 | 04/05/2010 | 2/1(giá: 15,000) |
Trước khi phát hành: 7,000,000 Phát hành thêm: 3,500,000 Sau khi phát hành: 11,200,000 Giá hiện tại: 28,800 Hệ số: 1.3235 (Giá tham chiếu ngày GDKHQ = giá đóng cửa phiên trước / hệ số) |
| PAN: Thưởng CP 10:1, phát hành thêm CP 2:1, ĐHCĐ thường niên năm 2010, ngày GDKHQ 16/3/2010 - Giá chào bán: 15.000 đồng/ cổ phần. - Thời gian chuyển nhượng quyền mua: từ ngày 31/03/2010 đến ngày 21/04/2010. - Thời gian đăng ký và nộp tiền mua: từ ngày 31/03/2010 đến ngày 04/05/2010 . |
||||||
| 6 | VIS | Cổ phiếu thưởng | 26/02/2010 | 08/04/2010 | 2/1 |
Trước khi phát hành: 15,000,000 Phát hành thêm: 7,500,000 Sau khi phát hành: 30,000,000 Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 47,750 |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền là 26/2/2010 và ngày đăng ký cuối cùng là 2/3/2010. VIS: 2/3 Chốt quyền nhận cổ phiếu thưởng 2:1 và quyền mua mệnh giá 2:1 |
||||||
| 7 | VIS | Phát hành hiện hữu | 26/02/2010 | 08/04/2010 | 2/1(giá: 10,000) |
Trước khi phát hành: 15,000,000 Phát hành thêm: 7,500,000 Sau khi phát hành: 30,000,000 Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 47,750 |
| VIS: 2/3 Chốt quyền nhận cổ phiếu thưởng 2:1 và quyền mua mệnh giá 2:1 | ||||||
| 8 | SZL | Cổ tức bằng tiền | 25/02/2010 | 08/04/2010 | 10% |
1000 đồng/cổ phiếu Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 37,000 |
| SZL: 1/3 Chốt quyền nhận cp thưởng tỷ lệ 1:1, cổ tức 10% và họp ĐHCĐ | ||||||
| 9 | SZL | Cổ phiếu thưởng | 25/02/2010 | 08/04/2010 | 1/1 |
Trước khi phát hành: 10,000,000 Phát hành thêm: 10,000,000 Sau khi phát hành: 20,000,000 Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 37,000 |
| SZL: 1/3 Chốt quyền nhận cp thưởng tỷ lệ 1:1, cổ tức 10% và họp ĐHCĐ | ||||||
| 10 | CII | Cổ tức bằng tiền | 14/01/2010 | 01/02/2010 | 10% |
1000 đồng/cổ phiếu Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 40,666.67 |
| Cổ tức đợt 2/2009, 1.000 đ/cp | ||||||
| 11 | CII | Cổ phiếu thưởng | 14/01/2010 | 15/03/2010 | 2/1 |
Trước khi phát hành: 38,000,000 Phát hành thêm: 19,000,000 Sau khi phát hành: 57,000,000 Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 40,666.67 |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền là 14/1/2010 và ngày đăng ký cuối cùng là 18/1/2010. | ||||||
| 12 | HLA | Cổ tức bằng tiền | 14/01/2010 | 01/02/2010 | 8% |
800 đồng/cổ phiếu Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 30,200 |
| Cổ tức nă 2009, 800 đ/cp | ||||||
| 13 | SVC | Cổ tức bằng tiền | 13/01/2010 | 29/01/2010 | 5% |
500 đồng/cổ phiếu Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 35,600 |
| Cổ tức đợt 1/2009, 500 đ/cp | ||||||
| 14 | TSC | Cổ tức bằng tiền | 13/01/2010 | 02/02/2010 | 20% |
2000 đồng/cổ phiếu Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 33,000 |
| Tạm ứng cổ tức năm 2009, 2.000 đ/cp | ||||||
| 15 | PMS | Cổ tức bằng tiền | 12/01/2010 | 03/02/2010 | 8% |
800 đồng/cổ phiếu Giá tham chiếu ngày GDKHQ: 15,200 |
| Tạm ứng cổ tức đợt 1/2009, 800 đ/cp | ||||||