| Click các link trên thanh tiêu đề để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần |
|
| 1 |
AAA |
0% |
6.87% |
93.13% |
| Phạm Ánh Dương | 476,400 | 4.8% | | SIGLAP LIMITED | 453,500 | 4.6% | | Phạm Hoàng Việt | 235,500 | 2.4% | |
9,900,000 |
16.1
(0.4)
|
| 2 |
AAM |
0% |
17.90% |
82.10% |
| Công ty Cổ phần Thuỷ sản Mekong (cổ phiếu quỹ)... | 2,200,000 | 19.4% | | Lương Hoàng Mãnh | 568,996 | 5.0% | | Công ty Cổ phần Đầu tư Kim Cương... | 560,000 | 4.9% | |
10,239,864 |
24.8
(0)
|
| 3 |
ABT |
0% |
10.88% |
89.12% |
| Công ty TNHH Quản lý Quỹ SSI... | 2,411,070 | 19.7% | | Quỹ tầm nhìn SSI | 1,945,530 | 16.3% | | Công ty cổ phần XNK Thủy sản Bến Tre (cổ... | 1,688,760 | 12.4% | |
11,764,907 |
37.1
(0.6)
|
| 4 |
ACB |
0% |
30% |
70% |
| Standard Chartered APR Ltd. | 82,263,883 | 8.8% | | Connaught Investors Ltd (đại diện bởi ông Pisit Leeahtam)... | 68,114,834 | 7.3% | | Dragon Financial Holdings Limited | 63,899,631 | 6.8% | |
937,696,500 |
23
(0.1)
|
| 5 |
ACC |
73.37% |
0.23% |
26.40% |
| Tổng CT Đầu tư và Phát triển Công nghiệp -... | 7,336,704 | 73.4% | | Công ty cổ phần Kinh doanh và phát triển Bình... | 351,900 | 5.9% | | Đoàn Văn Thuận (Cổ đông sáng lập)... | 78,000 | 0.8% | |
10,000,000 |
18.4
(0)
|
| 6 |
ACL |
0% |
4.35% |
95.65% |
| Trần Thị Vân Loan | 1,352,498 | 12.3% | | Trần Văn Nhân | 637,841 | 5.8% | | Trần Tuấn Khanh | 637,840 | 5.8% | |
18,150,000 |
17.4
(-0.3)
|
| 7 |
ADC |
51% |
1.23% |
47.77% |
| Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam... | 510,000 | 51% | | Võ Văn Chiến | 15,200 | 1.5% | | Lê Hoàng Hải | 10,000 | 1% | |
1,000,000 |
8.3
(0)
|
| 8 |
AGC |
0% |
1.90% |
98.10% |
| Công ty cổ phần Tập đoàn Thái Hòa (CĐ sáng... | 4,349,250 | 52.4% | | Công ty cổ phần Chứng khoán Thăng Long (đại diện... | 738,900 | 8.9% | | Vũ Lê Ban | 18,600 | 0.2% | |
8,300,000 |
3.1
(-0.1)
|
| 9 |
AGD |
0% |
0.73% |
99.27% |
| Nguyễn Thị Thanh Trúc ( vợ ông Nguyễn Văn Đạo... | 1,634,160 | 20.4% | | Lê Sơn Tùng | 900,000 | 47.5% | | Lê Thị Liêm ( vợ ông Lê Sơn Tùng -... | 801,088 | 10.0% | |
11,999,930 |
29.4
(0.7)
|
| 10 |
AGF |
8.19% |
4.23% |
87.58% |
| Công ty cổ phần Hùng Vương... | 6,568,466 | 51.1% | | Tổng Công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà... | 1,053,133 | 8.2% | | Vietnam Dragon Fund Ltd. | 916,190 | 7.1% | |
12,779,288 |
21.2
(0)
|
| 11 |
AGR |
74.92% |
0.46% |
24.62% |
| Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt... | 89,907,183 | 74.9% | | Tổng công ty tài chính Cổ phần Dầu khí Việt... | 9,667,438 | 8.1% | | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Đại diện bởi... | 5,556,205 | 4.6% | |
211,200,000 |
5.6
(0.1)
|
| 12 |
ALP |
0% |
4.75% |
95.25% |
| Nguyễn Tuấn Hải | 21,928,149 | 50.0% | | Đỗ Thị Minh Anh | 8,764,115 | 20% | | Nguyễn Minh Nhật (con ông Nguyễn Tuấn Hải - CT... | 2,162,620 | 4.9% | |
64,584,413 |
8.1
(0)
|
| 13 |
ALT |
34.25% |
5.36% |
60.39% |
| Công ty cổ phần Địa ốc ACB (ACBR)... | 901,582 | 16.8% | | Tổng công ty Liksin | 651,983 | 12.2% | | Công ty CP Văn Hóa Tân Bình (CP quỹ)... | 435,814 | 8.1% | |
4,920,398 |
10.3
(0)
|
| 14 |
ALV |
0% |
3.08% |
96.92% |
| Trương Thế Sơn | 405,000 | 27% | | Lê Văn Bình | 60,000 | 4% | | Bùi Vĩnh Phúc | 45,000 | 3% | |
1,500,000 |
4.7
(0.2)
|
| 15 |
AME |
51% |
20.75% |
28.26% |
| Công ty CP ALPHANAM (đại diện Ông Nguyễn Tuấn Hải... | 6,120,000 | 51% | | EAST WING ASSET MANAGEMENT CORPORATION | 860,500 | 7.2% | | Mot East Wing Vietnam Limited | 660,000 | 5.5% | |
12,000,000 |
2.9
(0)
|
| 16 |
AMV |
0% |
3.94% |
96.06% |
| Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Thiết bị Y... | 226,380 | 10.8% | | Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Dopharco... | 180,000 | 8.6% | | Bách Mộng Hà | 156,960 | 3.7% | |
2,115,750 |
4.6
(0)
|
| 17 |
ANV |
0% |
2.41% |
97.59% |
| Doãn Tới | 29,950,000 | 45.4% | | Doãn Chí Thanh | 9,000,000 | 13.6% | | Doãn Chí Thiên (con ông Doãn Tới - CT HĐQT)... | 8,457,987 | 12.8% | |
65,605,250 |
9
(0.2)
|
| 18 |
APC |
0% |
8.27% |
91.73% |
| Quỹ tầm nhìn SSI | 1,455,250 | 12.7% | | Công ty Cao su Bà Rịa (Đại diện bởi ông... | 1,250,000 | 10.9% | | CALEDONIA INVESTMENTS PLC | 559,999 | 6.5% | |
11,440,600 |
16.3
(0)
|
| 19 |
APG |
0% |
0.03% |
99.97% |
| Công ty Cổ phần ĐT&PTĐT Long Giang... | 1,215,000 | 9% | | Trần Kim Phương | 1,137,500 | 8.4% | | Nghiêm Thuận Ánh ( Con bà Trần Kim Phương-CTHĐQT)... | 882,500 | 6.5% | |
13,528,900 |
2.5
(0)
|
| 20 |
API |
0% |
0.13% |
99.87% |
| Nguyễn Đỗ Lăng | 3,979,922 | 15.1% | | Nguyễn Ngọc Phan | 1,371,729 | 5.2% | | Huỳnh Thị Mai Dung | 999,000 | 3.8% | |
26,400,000 |
3.5
(0.2)
|
| 21 |
APP |
44.26% |
0.85% |
54.89% |
| Tổng công ty Hóa chất Việt Nam (Nay là Tập... | 1,204,978 | 44.3% | | Hoàng Trung Dũng | 359,072 | 13.2% | | Đỗ Huy Định (cổ đông sáng lập)... | 87,664 | 3.2% | |
3,811,500 |
10.8
(0)
|
| 22 |
APS |
0% |
0.48% |
99.52% |
| Nguyễn Đỗ Lăng | 6,923,900 | 17.8% | | Lưu Thanh Bình | 1,990,000 | 7.7% | | Ngân hàng TMCP Hàng Hải | 1,980,000 | 5.1% | |
39,000,000 |
2.2
(0.1)
|
| 23 |
ARM |
41.31% |
0.30% |
58.39% |
| Tổng công ty Hàng không Việt Nam (CĐSL)... | 1,071,000 | 41.3% | | Phạm Hồng Quang (CĐSL) | 58,340 | 2.3% | | Trần Trung Dũng (CĐSL) | 53,235 | 2.1% | |
2,592,740 |
12.8
(0)
|
| 24 |
ASM |
0% |
4.97% |
95.03% |
| Lê Thanh Thuấn | 1,000,600 | 10.1% | | Võ Thị Thanh Tâm ( Vợ ông Lê Thanh Thuấn-... | 814,000 | 8.2% | | Lê Văn Tình | 712,400 | 7.2% | |
39,736,202 |
20.3
(0)
|
| 25 |
ASP |
0% |
13.57% |
86.43% |
| Trần Minh Loan | 2,188,100 | 9.6% | | Ngân hàng đầu tư & phát triển Việt Nam (BIDV)... | 2,100,000 | 9.2% | | Công ty chứng khoán SK | 1,661,880 | 7.3% | |
22,829,996 |
4.2
(0.2)
|
|