| 1 |
AAA |
Công ty cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát |
Nhựa - Bao Bì
|
15/07/2010 |
9,900,000 |
48.7 |
19,800,000 |
0 |
19,800,000 |
14.5
(0.3)
|
281 |
 |
| 2 |
AAM |
Công ty cổ phần Thủy sản Mekong |
Thủy Sản
|
24/09/2009 |
8,100,000 |
38 |
9,139,864 |
2,200,000 |
11,339,864 |
22.8
(-0.2)
|
261 |
 |
| 3 |
ABT |
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu thủy sản Bến Tre |
Thủy Sản
|
25/12/2006 |
3,300,000 |
90 |
11,058,307 |
2,548,900 |
13,607,207 |
40
(0)
|
544 |
 |
| 4 |
ACB |
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu |
Ngân hàng- Bảo hiểm
|
21/11/2006 |
110,004,656 |
130.2 |
937,696,500 |
0 |
933,570,390 |
16.7
(0.7)
|
14,937 |
 |
| 5 |
ACC |
Công ty cổ phần bê tông BECAMEX |
Vật Liệu Xây Dựng
|
30/06/2011 |
10,000,000 |
25 |
10,000,000 |
0 |
10,000,000 |
30.8
(-0.1)
|
309 |
 |
| 6 |
ACL |
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang |
Thủy Sản
|
05/09/2007 |
9,000,000 |
81 |
18,399,675 |
0 |
18,399,675 |
11.3
(0.6)
|
197 |
 |
| 7 |
ADC |
Công ty cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông |
Công Nghệ Viễn Thông
|
24/12/2010 |
1,000,000 |
10.8 |
1,000,000 |
0 |
1,000,000 |
12.5
(0)
|
12 |
 |
| 8 |
AGD |
Công ty cổ phần Gò Đàng |
Thủy Sản
|
07/01/2010 |
8,000,000 |
25 |
11,999,930 |
0 |
11,999,930 |
53
(-3.5)
|
678 |
 |
| 9 |
AGF |
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu thủy sản An Giang |
Thủy Sản
|
02/05/2002 |
7,887,578 |
30 |
12,779,288 |
80,000 |
12,859,288 |
27.8
(0)
|
357 |
 |
| 10 |
AGM |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang |
|
14/12/2012 |
18,200,000 |
20 |
18,200,000 |
0 |
18,200,000 |
16.5
(-0.5)
|
309 |
 |
| 11 |
AGR |
Công ty cổ phần Chứng khoán NH Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Chứng Khoán
|
10/12/2009 |
120,000,000 |
32 |
211,200,000 |
800,000 |
212,000,000 |
5
(0)
|
1,060 |
 |
| 12 |
ALP |
Công ty cổ phần Alphanam |
Thương Mại
|
18/12/2007 |
30,000,000 |
79 |
192,484,413 |
0 |
192,484,413 |
3.4
(0)
|
654 |
 |
| 13 |
ALT |
Công ty cổ phần văn hoá Tân Bình |
Giáo Dục
|
22/11/2006 |
1,334,700 |
32 |
4,920,398 |
435,814 |
5,356,212 |
10
(-0.3)
|
55 |
 |
| 14 |
ALV |
Công ty cổ phần Khoáng sản Vinas A Lưới |
Khoáng Sản
|
17/09/2010 |
1,500,000 |
32.5 |
1,500,000 |
0 |
1,500,000 |
4
(0)
|
6 |
 |
| 15 |
AMC |
Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu |
Khoáng Sản
|
15/02/2012 |
2,739,743 |
12 |
2,739,743 |
0 |
2,739,743 |
15.1
(0)
|
41 |
 |
| 16 |
AME |
Công ty cổ phần Alphanam Cơ điện |
|
02/06/2010 |
12,000,000 |
24.1 |
12,000,000 |
0 |
12,000,000 |
2.9
(0.2)
|
32 |
 |
| 17 |
AMV |
Công ty cổ phần Sản xuất kinh doanh dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ |
Dược Phẩm / Y Tế / Hóa Chất
|
30/12/2009 |
2,100,000 |
17 |
2,115,750 |
0 |
2,115,750 |
3.3
(-0.1)
|
7 |
 |
| 18 |
ANV |
Công ty cổ phần Nam Việt |
Thủy Sản
|
07/12/2007 |
66,000,000 |
117 |
65,605,250 |
394,750 |
66,000,000 |
6.6
(-0.1)
|
442 |
 |
| 19 |
APC |
Công ty cổ phần Chiếu xạ An Phú |
Dược Phẩm / Y Tế / Hóa Chất
|
05/02/2010 |
8,640,000 |
35 |
11,440,600 |
7,400 |
11,448,000 |
10.1
(-0.1)
|
117 |
 |
| 20 |
APG |
Công ty cổ phần Chứng khoán An Phát |
Chứng Khoán
|
05/04/2010 |
13,500,000 |
15.7 |
13,528,900 |
0 |
13,528,900 |
3.2
(0.2)
|
41 |
 |
| 21 |
API |
Công ty cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương |
Bất Động Sản
|
13/09/2010 |
26,400,000 |
15.2 |
26,400,000 |
0 |
26,400,000 |
3.5
(-0.1)
|
95 |
 |
| 22 |
APP |
Công ty cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ |
Nhóm Dầu Khí
|
05/10/2010 |
2,722,500 |
32 |
3,811,500 |
0 |
3,811,500 |
10.5
(0)
|
40 |
 |
| 23 |
APS |
Công ty cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương |
Chứng Khoán
|
19/04/2010 |
26,000,000 |
14.8 |
39,000,000 |
0 |
39,000,000 |
3.3
(0)
|
129 |
 |
| 24 |
ARM |
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không |
Thương Mại
|
26/10/2010 |
2,592,740 |
21.5 |
2,592,740 |
0 |
2,592,740 |
22.5
(0.2)
|
58 |
 |
| 25 |
ASA |
Công ty Cổ phần Liên doanh SANA WMT |
|
12/03/2012 |
3,000,000 |
11 |
3,000,000 |
0 |
3,000,000 |
17.4
(1.1)
|
49 |
 |
|