TÌM KIẾM MÃ CK      ENGLISH
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Biểu Đồ Phân Vùng Biến Động giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Bảng Giao Dịch Trực Tuyến Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Biểu Đồ RSI Biểu Đồ MACD Biểu Đồ ADX Biểu Đồ CCI Biểu Đồ MFI Biểu Đồ STOCHASTIC Biểu Đồ WILLIAM
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

TỶ LỆ GIÁ HIỆN TẠI / GIÁ SỔ SÁCH (GIÁ THỊ TRƯỜNG / GIÁ TRỊ THỰC)

Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 290
STT Mã CK Giá hiện tại +/- % Khối Lượng Giá sổ sách % +/- P/E Khối Lượng Vốn Thị Trường (Triệu) Vốn chủ sở hữu (Triệu)
1 SME 0.3 0 0% 0 9.05 3.32% -8.75 -0.2 22,500,000 6,750 223,035
2 V11 1.1 0.1 10% 36,100 12.86 8.55% -11.76 -0.3 8,399,889 9,240 132,915
3 SD3 1.5 0.1 7.1% 130,500 16.87 8.89% -15.37 -2.3 15,999,356 23,999 298,869
4 VSP 1.8 0 0% 452,500 14.33 12.56% -12.53 -0.1 32,915,803 59,248 970,747
5 TAS 0.8 0 0% 0 5.57 14.36% -4.77 -0.8 13,900,000 11,120 142,189
6 SD7 6.2 0.1 1.6% 100 39.33 15.76% -33.13 -2.9 9,000,000 55,800 381,859
7 QCC 2.3 0 0% 0 13.83 16.63% -11.53 21.3 1,500,000 3,450 21,879
8 TST 3.4 0.3 9.7% 100 19.91 17.07% -16.51 -1.1 4,800,000 16,320 123,910
9 TNT 2.1 0.1 5% 203,810 12.10 17.36% -10.00 -6.7 8,500,000 17,850 99,499
10 LM3 2.5 0 0% 3,700 14.09 17.74% -11.59 8.6 5,150,000 12,875 79,078
11 LGL 3 0 0% 10 16.80 17.86% -13.80 54.5 19,996,375 59,989 330,281
12 CNT 4 0 0% 0 22.29 17.95% -18.29 -3.7 9,915,069 39,660 246,295
13 KHB 2.9 0 0% 0 15.57 18.63% -12.67 -7.6 6,270,000 18,183 70,746
14 NTB 2.5 0 0% 0 13.01 19.22% -10.51 -1.6 39,779,577 99,449 571,654
15 GBS 2.2 0 0% 1,300 11.23 19.59% -9.03 -4.3 13,500,000 29,700 152,352
16 VHH 2 0 0% 0 10.10 19.80% -8.10 -8.8 6,000,000 12,000 81,998
17 MCO 2.4 0 0% 0 11.99 20.02% -9.59 75 4,103,929 9,849 51,143
18 SJM 2 0 0% 0 9.99 20.03% -7.99 -0.9 5,000,000 10,000 67,639
19 MCL 1.6 0.1 6.7% 100 7.97 20.07% -6.37 -1.4 2,220,000 3,552 27,547
20 S12 2.7 0 0% 0 13.18 20.48% -10.48 10.4 5,000,000 13,500 66,134
21 CSC 6.6 0 0% 0 32.02 20.61% -25.42 2.5 5,000,000 33,000 112,362
22 MDG 3.6 0 0% 0 17.45 20.63% -13.85 8.3 10,589,781 38,123 189,557
23 VAT 2.6 0 0% 0 12.39 20.98% -9.79 27.4 1,132,000 2,943 17,102
24 SD1 2.7 0 0% 0 12.65 21.34% -9.95 -0.9 5,000,000 13,500 85,329
25 L62 3.5 0 0% 0 16.20 21.61% -12.70 19.7 5,651,817 19,781 78,023
Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 290
Từ khóa:               Ví dụ: STB, ACB, VCB, CTG
Giá sổ sách: được xem như giá trị thực của cổ phiếu được tính bằng công thức VỐN CHỦ SỞ HỮU/TỔNG KHỐI LƯỢNG CỔ PHIẾU.

1 cổ phiếu có Giá sổ sách lớn hơn giá thị trường (giá hiện tại đang giao dịch) có thể được xem như cổ phiếu bị định giá thấp hơn so với giá giao dịch hiện tại, hoặc có thể giá trị thực sẽ giảm do tình hình kinh doanh của công ty không thuận lợi.

1 cổ phiếu có giá sổ sách thấp hơn giá thị trường đây có thể là được xem như cổ phiếu tiềm năng và nhà đầu tư tin rằng cổ phiếu sẽ phát triển, hoặc được xem như cổ phiếu được định giá cao hơn so với giá trị thực của cổ phiếu đó.

Thông tin tại trang Giá Sổ Sách liệt kê tất cả những cổ phiếu được sắp xếp theo tỉ lệ % giá hiện tại trên giá trị thực nghĩa là những cổ phiếu được định giá thấp nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước và ngược lại.

Ví dụ: giá sổ sách của PTC là 24.36 và giá đang giao dịch trên thị trường là 11.2 nghĩa là cổ phiếu PTC được định giá thấp hơn so với giá trị tài sản của doanh nghiệp (11.2/24.36 = 45.98% cổ phiếu PTC được định giá khoảng 46% trên giá trị của doanh nghiệp).

GOLDEN BRIDGE INVESTMENT CONSULTANT
JOINT STOCK COMPANY
connect the golden value

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT

Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ