TÌM KIẾM MÃ CK      ENGLISH
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Biểu Đồ Phân Vùng Biến Động giá
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Bảng Giao Dịch Trực Tuyến Dữ Liệu Hàng Ngày Biểu Đồ Thị Trường
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ Sức Mạnh Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá Biểu Đồ RSI Biểu Đồ MACD Biểu Đồ ADX Biểu Đồ CCI Biểu Đồ MFI Biểu Đồ STOCHASTIC Biểu Đồ WILLIAM
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN

GIÁ THẤP NHẤT/ GIÁ CAO NHẤT (ĐÁY/ĐỈNH CỔ PHIẾU) - Từ ngày 01/05/2012



Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Thấp Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Hiện Tại +/- Khối Lượng Cao Nhất
(12_Tháng)
Ngày Giá Sổ Sách EPS P/E
1 TAS 0.8 15/03/2013 0.8 0 0 7.7 02/05/2012 5.6 -1,018 -0.8
2 VIE 3 03/05/2013 3 0 0 11.4 03/05/2012 10.5 21 142.9
3 S27 1 13/05/2013 1 0 0 3.3 08/05/2012 -2.6 -5,032 -0.2
4 MMC 2.8 16/05/2013 2.8 0 0 8.7 06/08/2012 10.6 -2,079 -1.3
5 VRC 4.2 20/05/2013 4.2 -0.3 5,510 12 10/05/2012 12.3 63 66.7
6 TSM 3.3 20/05/2013 3.3 -0.3 100 9.3 05/07/2012 13.3 -2,408 -1.4
7 KMR 2.2 17/05/2013 2.2 0 47,900 6.1 11/05/2012 12.9 91 24.2
8 CTX 5.6 10/05/2013 5.6 0 0 14.5 25/05/2012 11.9 219 25.6
9 INC 3.4 13/05/2013 3.4 0 0 8.1 13/06/2012 11.9 387 8.8
10 VIX 6.9 16/05/2013 6.9 0 0 16 07/05/2012 8.9 -1,708 -4
11 HTB 19.3 29/03/2013 19.3 0 0 44.4 10/12/2012 10.7 31 622.6
12 HSI 4.7 20/05/2013 4.7 -0.3 2,390 9.9 11/05/2012 13.4 46 102.2
13 SDG 18 02/05/2013 18 0 0 37.7 04/07/2012 14.8 4,231 4.3
14 CLP 4.8 17/05/2013 4.8 0 0 9.4 17/01/2013 15.5 -1,060 -4.5
15 DTT 5.4 15/05/2013 5.4 0 0 9.1 29/06/2012 13.5 -419 -12.9
16 SVN 27 01/04/2013 27 0 0 44.5 06/09/2012 10.6 0 0
17 CID 5.7 04/12/2012 5.7 0 0 7.3 08/05/2012 13.0 829 6.9
18 DBC 18.2 17/05/2013 18.4 0.1 4,800 25.7 07/05/2012 31.6 5,727 3.2
19 PNJ 25 20/05/2013 25.3 0 33,880 37.6 02/07/2012 17.3 3,403 7.4
20 ITQ 8.3 20/05/2013 8.4 -0.1 43,400 18.3 26/04/2013 0 0 0
21 TNC 14.6 20/05/2013 14.8 -0.4 107,380 22.1 10/05/2012 17.1 3,661 4
22 PIT 5.5 17/05/2013 5.6 0.1 390 8.8 10/05/2012 17.3 2 2,800
23 HDO 4.9 22/04/2013 5 -0.1 72,300 17.6 08/05/2012 11.7 27 185.2
24 TSC 4.9 17/05/2013 5 -0.2 2,010 15.8 11/05/2012 15.9 -6,980 -0.7
25 L35 3.9 25/04/2013 4 0 0 7.5 08/05/2012 13.9 592 6.8
Trang:   1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ... 28 | 29   Kế tiếp>>
    Hiển thị 1 - 25 của 716
Từ khóa:               Ví dụ: STB, ACB, VCB, CTG
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

Đáy cổ phiếu: tìm ra những cổ phiếu giảm nhiều nhất (hoặc tăng ít nhất trong giai đoạn toàn thị trường đều tăng) trong 1 khoảng thời gian xác định.

Những cổ phiếu có mức giảm phần trăm nhiều nhất sẽ được ưu tiên hiển thị trước.

Chọn khoảng thời gian thích hợp (6 tháng trước, 9 tháng, 3 tháng, 1 tháng...) để tìm ra những cổ phiếu có giá đóng cửa(bình quân) giảm nhiều nhất (tăng ít nhất).

Ví dụ: để tìm ra cổ phiếu có mức giảm % nhiều nhất từ 6 tháng trở lại đây bạn hãy thực hiện như sau "chọn 6 tháng trước" sau đó bạn sẽ xem thấy danh sách những mã cổ phiếu có mức giảm nhiều nhất được sắp xếp theo thứ tự. Ví dụ cổ phiếu STB đứng vị trí thứ 1 nghĩa là cổ phiếu STB có mức giá giảm nhiều nhất trong tất cả các mã cổ phiếu được niêm yết.

Giá hiện tại: giá đang giao dịch trên thị trường.

Giá thấp nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá thấp nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày thấp nhất cũng được hiển thị.

Giá cao nhất trong 6 tháng(ví dụ bạn đang chọn 6 tháng): mức giá cao nhất trong 6 tháng trở lại đây và ngày cao nhất cũng được hiển thị. Dữ liệu được thống kê dựa trên giá đã điều chỉnh.


GOLDEN BRIDGE INVESTMENT CONSULTANT
JOINT STOCK COMPANY
connect the golden value

Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

® 2011 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Cây Cầu Vàng
Giấy phép số: 43/GP-STTTT

Hỗ Trợ Kỹ Thuật:
0962.060.975

Hộp Thư Góp Ý:
Liên Hệ